dàn hòa

Học thuật
Thân thiện
dàn hòa

Hai người bạn bắt tay nhau sau khi được dàn hòa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dàn xếp, can thiệp để các bên xung đột trở nên hòa thuận trở lại: Hành động của một người thứ ba đứng ra giải quyết mâu thuẫn, giúp đôi bên hiểu nhau chấm dứt tranh chấp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thấy hai đứa trẻ cãi nhau, ngoại liền đứng ra dàn hòa.
    • Anh ấy đã cố gắng dàn hòa cuộc tranh luận căng thẳng giữa hai đồng nghiệp.
    • Sau khi được bạn dàn hòa, họ đã bắt tay làm lành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói dàn hòa": Dùng lời nói để khuyên giải, giảng hòa cho các bên.
    • Ông ấy khéo nói dàn hòa nên mâu thuẫn nào cũng được giải quyết êm đẹp.
  • "Đứng ra dàn hòa": Chủ động nhận vai trò người hòa giải.
    • Không ai muốn đứng ra dàn hòa cho vụ việc phức tạp đó.
Biến thể từ gần giống
  • Dàn xếp (động từ): Sắp xếp, thương lượng để giải quyết một vấn đề (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho xung đột hoặc các công việc khác).
  • Hòa giải (động từ): Làm cho hòa hợp, giải quyết mâu thuẫn (thường trang trọng hơn, có thể dùng trong văn bản pháp luật).
  • Giảng hòa (động từ): Thuyết phục để đôi bên hòa thuận (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Giải hòa: Làm cho hết xung đột, trở lại hòa khí.
  • Làm trung gian: Đứng giữa để chuyển ý kiến, thương lượng giữa các bên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng đã nêuphần "Các cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan

(Từ "dàn hòa" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt)

dàn hòa

Hai người bạn bắt tay nhau sau khi được dàn hòa.

  1. dàn hoà đg. Dàn xếp cho được hoà thuận trở lại. Đứng ra dàn hoà. Nói dàn hoà.